交锋【交鋒】
[jiāo fēng] [交 锋]
giao đấu; có cuộc đối đầu (với ai đó)
交手对决或发生冲突
两位辩手在决赛中展开了激烈的言语交锋。
liǎng wèi biàn shǒu zài jué sài zhōng zhǎn kāi le jī liè de yán yǔ jiāo fēng.Hai tranh biện viên đã có cuộc đối đầu ngôn từ gay gắt trong trận chung kết.
一言为定,感谢你带来了一场逻辑严密的高质量交锋。
yì yán wèi dìng, gǎn xiè nǐ dài lái le yì chǎng luó jí yán mì de gāo zhì liàng jiāo fēng.Nhất trí như vậy, cảm ơn bạn đã mang lại một màn đối đầu chất lượng cao và logic chặt chẽ.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi两军在阵前展开了激烈的交锋。
liǎng jūn zài zhèn qián zhǎn kāi le jī liè de jiāo fēng.Hai bên quân đội mở màn cuộc giao tranh ác liệt trước trận tiền.