打仗
[dǎ zhàng] [打 仗]
đánh trận; ra trận
进行战争或战斗
和平非常珍贵,没有人喜欢打仗。
hé píng fēi cháng zhēn guì, méi yǒu rén xǐ huan dǎ zhàng.Hòa bình rất trân quý, không ai thích đánh trận.
[dǎ zhàng] [打 仗]
đánh trận; ra trận
进行战争或战斗
和平非常珍贵,没有人喜欢打仗。
hé píng fēi cháng zhēn guì, méi yǒu rén xǐ huan dǎ zhàng.Hòa bình rất trân quý, không ai thích đánh trận.