征【徵】
[zhēng]
1.mời; tuyển mộ; thu (thuế)
招募、征集或依法征收。
国家依法对高收入人群征个人所得税。
guó jiā yī fǎ duì gāo shōu rù rén qún zhēng gè rén suǒ de shuì.Nhà nước thu thuế thu nhập cá nhân đối với nhóm người có thu nhập cao theo luật.
2.đường xa; chinh phạt
远行或出兵讨伐。
将军率领大军出征远方。
jiāng jūn shuài lǐng dà jūn chū zhēng yuǎn fāng.Tướng quân dẫn đại quân xuất chinh phương xa.
điềm báo; dấu hiệu
表露出来的迹象或预兆。
天空乌云密布是下雨的征兆。
tiān kōng wū yún mì bù shì xià yǔ de zhēng zhào.Mây đen phủ kín bầu trời là điềm báo sắp mưa.
是的,双重征税的风险也会急剧上升。
shì de, shuāng chóng zhēng shuì de fēng xiǎn yě huì jí jù shàng shēng.Đúng vậy, rủi ro đánh thuế hai lần cũng sẽ tăng vọt.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此他想征服世界上最高的那座山。
tā xiǎng zhēng fú shì jiè shàng zuì gāo de nà zuò shān.Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao nhất thế giới.
小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。
xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân