杀
[shā]
1.giết; sát hại; sát nhân; tấn công; làm suy yếu; giảm; (phương ngữ) làm cho đau nhói
使人或动物死亡;攻击;削弱或减少
警察抓住了那个杀人的罪犯。
jǐng chá zhuā zhù le nà ge shā rén de zuì fàn.Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm giết người đó.
2.mặc cả, ép giá
买东西时强硬压价
东西不错,能不能再杀点价?
dōng xī bú cuò, néng bu néng zài shā diǎn jià?Hàng khá tốt, có thể bớt giá thêm chút không?
没错,缺乏良知的程序岂可拥有合法的杀戮裁量权?
méi cuò, quē fá liáng zhī de chéng xù qǐ kě yōng yǒu hé fǎ de shā lù cái liáng quán?Đúng vậy, quy trình thiếu lương tri lẽ nào được sở hữu quyền tài lượng sát hại mang tính hợp pháp?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂失败不能抹杀团队付出的汗水。
shī bài bù néng mǒ shā tuán duì fù chū de hàn shuǐ.Thất bại không thể xóa bỏ mồ hôi công sức mà toàn đội đã bỏ ra.
过度依赖算法进行创作,可能会扼杀人类的文学想象力。
guò dù yī lài suàn fǎ jìn xíng chuàng zuò, kě néng huì è shā rén lèi de wén xué xiǎng xiàng lì.Quá mức ỷ lại vào thuật toán để tiến hành sáng tác có thể sẽ bóp chết trí tưởng tượng văn học của con người.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác