镇压【鎮壓】
[zhèn yā] [镇 压]
1.đàn áp; trấn áp; dẹp yên
用强力压制平息反抗
政府迅速镇压了这场叛乱。
zhèng fǔ xùn sù zhèn yā le zhè chǎng pàn luàn.Chính phủ nhanh chóng đàn áp cuộc bạo loạn này.
2.đầm, nén (đất)
用重物压紧土壤
播种后要及时镇压土壤以利保墒。
bō zhǒng hòu yào jí shí zhèn yā tǔ rǎng yǐ lì bǎo shāng.Sau khi gieo hạt cần kịp thời đầm đất để giữ ẩm.