减压【減壓】
[jiǎn yā] [减 压]
1.giảm áp lực; thư giãn
降低或消除心理、精神上的压力
听轻音乐是他工作之余最喜欢的减压方式。
tīng qīng yīn yuè shì tā gōng zuò zhī yú zuì xǐ huan de jiǎn yā fāng shì.Nghe nhạc nhẹ là cách xả stress anh ấy yêu thích nhất sau giờ làm.
2.giảm áp suất (vật lý, sinh lý)
降低物理或生物体内的气体、液体压力
潜水员出水前必须进行减压以防减压病。
qián shuǐ yuán chū shuǐ qián bì xū jìn xíng jiǎn yā yǐ fáng jiǎn yā bìng.Thợ lặn trước khi lên khỏi mặt nước phải giảm áp để tránh bệnh giảm áp.