气压【氣壓】
[qì yā] [气 压]
áp suất khí quyển; áp suất không khí
大气或气体的压强。
高原地区的气压通常比平原低。
gāo yuán dì qū de qì yā tōng cháng bǐ píng yuán dī.Áp suất khí quyển ở vùng cao nguyên thường thấp hơn đồng bằng.
墙上的气压计显示气压在下降。
qiáng shàng de qì yā jì xiǎn shì qì yā zài xià jiàng.Khí áp kế trên tường cho thấy áp suất không khí đang giảm.
强烈的气压变化使潜水钟的视窗破裂。
qiáng liè de qì yā biàn huà shǐ qián shuǐ zhōng de shì chuāng pò liè.Sự thay đổi áp suất không khí mạnh làm nứt vỡ cửa sổ buồng lặn.