推
[tuī]
1.đẩy; cắt; từ chối
向外用力移动;剪剃;拒绝
请推一下这扇门。
qǐng tuī yí xià zhè shàn mén.Làm ơn đẩy cánh cửa này một cái.
2.suy đoán, suy luận
根据已知情况判断
只看这些,还推不出结果。
zhǐ kàn zhè xiē, hái tuī bù chū jié guǒ.Chỉ xem những thứ này thì chưa suy ra được kết quả.
3.tiến cử, bầu chọn
推荐或选举某人
大家推他当班长。
dà jiā tuī tā dāng bān zhǎng.Mọi người bầu anh ấy làm lớp trưởng.
4.hoãn, lùi thời gian
把时间往后移
开会的时间往后推了两天。
kāi huì de shí jiān wǎng hòu tuī le liǎng tiān.Thời gian họp đã lùi lại hai ngày.
真的吗?你有什么推荐的菜吗?
zhēn de ma? nǐ yǒu shén me tuī jiàn de cài ma?Thật sao? Cậu có món gì gợi ý không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V我们计划在下个月推出新产品。
wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.
这个软件的推荐功能特别好上手。
zhè ge ruǎn jiàn de tuī jiàn gōng néng tè bié hǎo shàng shǒu.Tính năng gợi ý của ứng dụng này cực kỳ dễ làm quen.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V