剪
[jiǎn]
kéo; dao cắt; tông đơ
他把旧照片剪成了两半。
tā bǎ jiù zhào piàn jiǎn chéng le liǎng bàn.Anh ấy đã cắt bức ảnh cũ thành hai nửa.
可以啊,你想剪什么样的头发?
kě yǐ a, nǐ xiǎng jiǎn shén me yàng de tóu fa?Được chứ, bạn muốn cắt kiểu tóc như thế nào?
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。
tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.
别担心,这样剪看起来很精神。
bié dān xīn, zhè yàng jiǎn kàn qǐ lái hěn jīng shén.Đừng lo, cắt như vậy trông rất có sức sống.
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc