修剪
[xiū jiǎn] [修 剪]
cắt tỉa; tỉa
她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。
tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.
他周末去岳父家帮忙修剪花园。
tā zhōu mò qù yuè fù jiā bāng máng xiū jiǎn huā yuán.Cuối tuần anh ấy đến nhà bố vợ giúp cắt tỉa vườn hoa.
爷爷在后院修剪果树的枝条。
yé ye zài hòu yuàn xiū jiǎn guǒ shù de zhī tiáo.Ông nội đang tỉa cành cho cây ăn quả ở sân sau.