修改
[xiū gǎi] [修 改]
sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
改正文章或计划中的缺点错误
请修改一下这个句子。
qǐng xiū gǎi yí xià zhè ge jù zi.Xin hãy sửa lại câu này một chút.
那我们应该如何修改这个定义呢?
nà wǒ men yīng gāi rú hé xiū gǎi zhè ge dìng yì ne?Vậy chúng em nên sửa đổi định nghĩa này thế nào ạ?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…这篇文章有几个地方需要修改。
zhè piān wén zhāng yǒu jǐ gè dì fāng xū yào xiū gǎi.Bài viết này có vài chỗ cần sửa.
那我现在去修改文件,一会儿见。
nà wǒ xiàn zài qù xiū gǎi wén jiàn, yí huì r jiàn.Vậy bây giờ em đi sửa đổi tài liệu, lát nữa gặp.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…