修补【修補】
[xiū bǔ] [修 补]
sửa chữa
修理破损物体使其完好。
工人们正在抓紧修补屋顶的漏洞,以防雨水渗入。
gōng rén men zhèng zài zhuā jǐn xiū bǔ wū dǐng de lòu dòng, yǐ fáng yǔ shuǐ shèn rù.Các công nhân đang khẩn trương sửa chữa chỗ dột trên mái nhà để chống thấm nước mưa.
既然修补隐患多,我们索性彻底拆除内部旧电缆吧。
jì rán xiū bǔ yǐn huàn duō, wǒ men suǒ xìng chè dǐ chāi chú nèi bù jiù diàn lǎn ba.Đã sửa chữa nhiều rủi ro, hay là chúng ta dứt khoát tháo dỡ toàn bộ cáp cũ bên trong luôn.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性工人们正在修补破损的水泥路面。
gōng rén men zhèng zài xiū bǔ pò sǔn de shuǐ ní lù miàn.Các công nhân đang sửa chữa mặt đường xi măng bị hư hỏng.
对,局部修补根本解决不了短路风险,防灾难度极大。
duì, jú bù xiū bǔ gēn běn jiě jué bù le duǎn lù fēng xiǎn, fáng zāi nán dù jí dà.Đúng thế, chắp vá từng phần hoàn toàn không giải quyết được nguy cơ đoản mạch, phòng chống thiên tai vô cùng khó khăn.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性