修正
[xiū zhèng] [修 正]
sửa đổi; chỉnh sửa
修改使正确或更适合。
发现实验数据存在偏差后,我们迅速修正了计算模型。
fā xiàn shí yàn shù jù cún zài piān chā hòu, wǒ men xùn sù xiū zhèng le jì suàn mó xíng.Sau khi phát hiện số liệu thực nghiệm bị sai lệch, chúng tôi nhanh chóng chỉnh sửa mô hình tính toán.
sự chỉnh sửa; sự sửa đổi
对错误、偏差或方案的改动。
这份报告经过多次修正才最终定稿。
zhè fèn bào gào jīng guò duō cì xiū zhèng cái zuì zhōng dìng gǎo.Báo cáo này trải qua nhiều lần sửa đổi mới hoàn thiện bản thảo cuối.
好的,我们今晚就修正模型,彻底细化所有支出。
hǎo de, wǒ men jīn wǎn jiù xiū zhèng mó xíng, chè dǐ xì huà suǒ yǒu zhī chū.Vâng, tối nay bọn em sẽ chỉnh sửa mô hình, chi tiết hóa triệt để mọi khoản chi.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语若不及时修正方向,则大势去矣。
ruò bù jí shí xiū zhèng fāng xiàng, zé dà shì qù yǐ.Nếu không kịp thời sửa đổi phương hướng thì đại thế sẽ mất hết vậy.
这确实不能忽略,你估计审核和修正还需要多长时间?
zhè què shí bù néng hū lüè, nǐ gū jì shěn hé hé xiū zhèng hái xū yào duō cháng shí jiān?Việc này quả thực không thể bỏ qua, em ước tính còn cần bao lâu để kiểm tra và chỉnh sửa?
Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án