更正
[gēng zhèng] [更 正]
sửa chữa; chỉnh sửa
改正已发表或记录的错误
如果发现合同中有任何错误,请及时通知我们更正。
rú guǒ fā xiàn hé tong zhōng yǒu rèn hé cuò wù, qǐng jí shí tōng zhī wǒ men gēng zhèng.Nếu phát hiện bất kỳ sai sót nào trong hợp đồng, vui lòng thông báo kịp thời để chúng tôi sửa đổi.
bản đính chính; sự đính chính
改正错误的声明或文字
报纸在第二版刊登了这篇更正。
bào zhǐ zài dì èr bǎn kān dēng le zhè piān gēng zhèng.Tờ báo đã đăng bản đính chính này ở trang hai.
那就马上发一封更正邮件,说明正确日期。
nà jiù mǎ shàng fā yì fēng gēng zhèng yóu jiàn, shuō míng zhèng què rì qī.Vậy thì lập tức gửi một email đính chính, nói rõ ngày chính xác.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于没关系,修回前把格式全部更正过来即可。
méi guān xì, xiū huí qián bǎ gé shì quán bù gēng zhèng guò lái jí kě.Không sao, trước khi gửi bản sửa đổi, sửa lại toàn bộ định dạng là được.
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…不至于,及时更正比不说好,他们会理解的。
bú zhì yú, jí shí gēng zhèng bǐ bù shuō hǎo, tā men huì lǐ jiě de.Chưa đến mức đó đâu, đính chính kịp thời tốt hơn không nói, họ sẽ hiểu thôi.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于