更换【更換】
[gēng huàn] [更 换]
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
换掉原来的,改用另外的。
汽车的零件已经老化,需要马上更换。
qì chē de líng jiàn yǐ jīng lǎo huà, xū yào mǎ shàng gēng huàn.Linh kiện xe ô tô đã cũ mòn, cần phải thay thế ngay.
只局部更换的话,真的能保证整体结构的长期稳定性吗?
zhǐ jú bù gēng huàn de huà, zhēn de néng bǎo zhèng zhěng tǐ jié gòu de cháng qī wěn dìng xìng ma?Nếu chỉ thay thế cục bộ, liệu có thực sự đảm bảo tính ổn định lâu dài của toàn bộ cấu trúc không?
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外这里的陈旧设备需要尽快更换。
zhè lǐ de chén jiù shè bèi xū yào jǐn kuài gēng huàn.Thiết bị cũ kỹ ở đây cần được thay thế càng sớm càng tốt.
其实我们可以采用传统的木作拼接技术,只更换损坏部位。
qí shí wǒ men kě yǐ cǎi yòng chuán tǒng de mù zuò pīn jiē jì shù, zhǐ gēng huàn sǔn huài bù wèi.Thực ra chúng ta có thể áp dụng kỹ thuật ghép gỗ truyền thống, chỉ thay thế phần bị hư hại.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外