换【換】
[huàn]
trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế
用新的或别的替代原有事物
请给我换一杯水。
qǐng gěi wǒ huàn yì bēi shuǐ.Xin đổi giúp tôi một cốc nước.
您好!可以的。您想换什么钱?
nín hǎo! kě yǐ de. nín xiǎng huàn shén me qián?Xin chào! Được chứ. Anh muốn đổi tiền gì?
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng这条裤子太肥了,我想换一条。
zhè tiáo kù zǐ tài féi le, wǒ xiǎng huàn yì tiáo.Chiếc quần này rộng quá, tôi muốn đổi chiếc khác.
小明,请问去火车站怎么换乘?
xiǎo míng, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me huàn chéng?Tiểu Minh, xin hỏi đi nhà ga xe lửa đổi tuyến thế nào?
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm