换位【換位】
[huàn wèi] [换 位]
đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp
变换相互的位置或立场
在人际交往中,学会换位思考能减少很多矛盾。
zài rén jì jiāo wǎng zhōng, xué huì huàn wèi sī kǎo néng jiǎn shǎo hěn duō máo dùn.Trong giao tiếp giữa người với người, học cách đổi vị trí suy nghĩ có thể giảm bớt nhiều mâu thuẫn.
如果两代人都能学会换位思考,站在对方立场看待问题,矛盾就会化解。
rú guǒ liǎng dài rén dōu néng xué huì huàn wèi sī kǎo, zhàn zài duì fāng lì chǎng kàn dài wèn tí, máo dùn jiù huì huà jiě.Nếu hai thế hệ đều học được cách đặt mình vào vị trí của nhau, đứng trên lập trường của đối phương để nhìn nhận vấn đề, mâu thuẫn sẽ được hóa giải.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪没错了,只要大家愿意换位思考,各退一步,我们很快就能找到平衡点。
méi cuò le, zhǐ yào dà jiā yuàn yì huàn wèi sī kǎo, gè tuì yí bù, wǒ men hěn kuài jiù néng zhǎo dào píng héng diǎn.Đúng thế, chỉ cần mọi người chịu đặt mình vào vị trí của nhau và cùng lùi một bước, chúng ta sẽ sớm tìm ra điểm cân bằng.
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc换位思考能让我们更加理解他人的处境。
huàn wèi sī kǎo néng ràng wǒ men gèng jiā lǐ jiě tā rén de chǔ jìng.Đặt mình vào vị trí của người khác giúp chúng ta hiểu rõ hơn tình cảnh của họ.