岗位【崗位】
[gǎng wèi] [岗 位]
1.một vị trí; một công việc
职位或工作地点。
他在新岗位上工作了三个月,表现非常出色。
tā zài xīn gǎng wèi shàng gōng zuò le sān gè yuè, biǎo xiàn fēi cháng chū sè.Anh ấy làm việc ở vị trí mới được ba tháng và thể hiện rất xuất sắc.
2.vị trí gác; chốt trực
军警守卫的处所。
哨兵坚守在自己的岗位上。
shào bīng jiān shǒu zài zì jǐ de gǎng wèi shàng.Người lính gác kiên trì bám trụ ở chốt trực của mình.
对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。
duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm好的,那你为什么想要申请我们这个岗位?
hǎo de, nà nǐ wèi shén me xiǎng yào shēn qǐng wǒ men zhè ge gǎng wèi?Được, vậy tại sao bạn lại muốn ứng tuyển vị trí này của chúng tôi?
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức祝你早日康复,重返工作岗位。
zhù nǐ zǎo rì kāng fù, chóng fǎn gōng zuò gǎng wèi.Chúc bạn sớm bình phục, quay lại vị trí công tác.