穴位
[xué wèi] [穴 位]
huyệt châm cứu; vị trí mộ
中医指经脉经气聚集处,也指墓穴位置。
中医师准确地找到了患者背部的几个关键穴位。
zhōng yī shī zhǔn què dì zhǎo dào le huàn zhě bèi bù de jǐ gè guān jiàn xué wèi.Bác sĩ đông y đã xác định chuẩn xác vài huyệt vị then chốt trên lưng người bệnh.
医生让他每天按时揉按腿部穴位。
yī shēng ràng tā měi tiān àn shí róu àn tuǐ bù xué wèi.Bác sĩ bảo anh ấy mỗi ngày xoa bấm huyệt ở chân đúng giờ.