穴
[xué]
hang; không gian trống; lỗ
探险队走进了神秘的洞穴深处。
tàn xiǎn duì zǒu jìn le shén mì de dòng xué shēn chù.Đội thám hiểm đã tiến vào nơi sâu nhất của hang động bí ẩn.
一些动物选择在洞穴里冬眠。
yì xiē dòng wù xuǎn zé zài dòng xué lǐ dōng mián.Một số loài động vật chọn ngủ đông trong hang.
医生让他每天按时揉按腿部穴位。
yī shēng ràng tā měi tiān àn shí róu àn tuǐ bù xué wèi.Bác sĩ bảo anh ấy mỗi ngày xoa bấm huyệt ở chân đúng giờ.