墓穴
[mù xué] [墓 穴]
mộ; phần mộ
考古人员在墓穴里发现了一口棺材。
kǎo gǔ rén yuán zài mù xué lǐ fā xiàn le yì kǒu guān cái.Các nhà khảo cổ đã phát hiện một chiếc quan tài trong mộ.
墓穴里除了金银珠宝,还有许多兵器作为陪葬。
mù xué lǐ chú le jīn yín zhū bǎo, hái yǒu xǔ duō bīng qì zuò wéi péi zàng.Trong ngôi mộ ngoài vàng bạc châu báu còn có nhiều binh khí được chôn cùng.