墓
[mù]
mộ; mả; lăng
埋葬死者的地方。
考古学家在这座古墓中发现了大量文物。
kǎo gǔ xué jiā zài zhè zuò gǔ mù zhōng fā xiàn le dà liàng wén wù.Các nhà khảo cổ học phát hiện lượng lớn hiện vật trong ngôi mộ cổ này.
清明节时,人们会去扫墓祭祖。
qīng míng jié shí, rén men huì qù sǎo mù jì zǔ.Vào dịp Tết Thanh Minh, người ta sẽ đi tảo mộ bái tổ tiên.
这座公墓环境优美且管理得当。
zhè zuò gōng mù huán jìng yōu měi qiě guǎn lǐ dé dàng.Nghĩa trang công cộng này có cảnh quan đẹp và được quản lý tốt.
他去世后被埋葬在故乡的公墓里。
tā qù shì hòu bèi mái zàng zài gù xiāng de gōng mù lǐ.Sau khi qua đời, ông được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.