XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

坟【墳】

[fén]

mộ; mả; lượng từ: 座 (zuò)

埋葬死者筑起的土堆

清明节时,全家人一起去郊外扫坟。

qīng míng jié shí, quán jiā rén yì qǐ qù jiāo wài sǎo fén.

Vào dịp Tết Thanh Minh, cả nhà cùng nhau đi ra ngoại thành tảo mộ.

座

他们来到烈士坟墓前献花表示哀悼。

tā men lái dào liè shì fén mù qián xiàn huā biǎo shì āi dào.

Họ đến trước mộ liệt sĩ dâng hoa để tỏ lòng thương tiếc.

许多历史名人都安葬在这片特殊的坟墓里。

xǔ duō lì shǐ míng rén dōu ān zàng zài zhè piàn tè shū de fén mù lǐ.

Nhiều danh nhân lịch sử đều được an táng trong khu mộ đặc biệt này.