坟山[fén shān] [坟 山]Lưu từKhácnghĩa trang đồi; nghĩa địa; mộChữ trong từ坟fénmộ山shānnúiTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)坟墓fén mùHSK 7mộ火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núiXem thêm (2)