火山
[huǒ shān] [火 山]
núi lửa
地下岩浆喷出地面形成的高地。
这座火山在沉睡数百年后再次爆发。
zhè zuò huǒ shān zài chén shuì shù bǎi nián hòu zài cì bào fā.Ngọn núi lửa này đã phun trào trở lại sau hàng trăm năm ngủ yên.
这座火山在沉寂多年后突然爆发了。
zhè zuò huǒ shān zài chén jì duō nián hòu tū rán bào fā le.Ngọn núi lửa này đột ngột phun trào sau nhiều năm im lìm.
地壳运动是导致地震和火山喷发的主要原因。
dì qiào yùn dòng shì dǎo zhì dì zhèn hé huǒ shān pēn fā de zhǔ yào yuán yīn.Vận động của vỏ Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn đến động đất và núi lửa phun trào.