雪山
[xuě shān] [雪 山]
núi phủ tuyết
积雪覆盖的山峰。
站在山脚下远眺,宏伟的雪山在阳光下闪闪发光。
zhàn zài shān jiǎo xià yuǎn tiào, hóng wěi de xuě shān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.Đứng ở chân núi nhìn ra xa, ngọn núi tuyết hùng vĩ tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。
wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.
登山队员们终于登上了那座雪山的高峰。
dēng shān duì yuán men zhōng yú dēng shàng le nà zuò xuě shān de gāo fēng.Các thành viên đội leo núi cuối cùng đã lên tới đỉnh ngọn núi tuyết đó.