哈巴雪山[hā bā xuě shān] [哈 巴 雪 山]Lưu từKhácNúi Haba (tiếng Nakhi: hoa vàng), ở Lệ Giang 丽江, tây bắc Vân NamChữ trong từ哈hā(thán từ) ha!巴bākhao khát雪xuětuyết山shānnúiTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi哈哈hā hāHSK 3(tượng thanh) cười to登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núiXem thêm (2)