哈哈
[hā hā] [哈 哈]
(tượng thanh) cười to
拟声词,形容笑声。
听了他的故事大家都哈哈大笑。
tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.
哈哈,对!加油,老师相信你。
hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…哈哈,很多人都是越吃越想吃。
hā hā, hěn duō rén dōu shì yuè chī yuè xiǎng chī.Ha ha, rất nhiều người đều là càng ăn càng muốn ăn.
Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…这件小事惹得大家哈哈大笑。
zhè jiàn xiǎo shì rě de dà jiā hā hā dà xiào.Chuyện nhỏ này đã khiến mọi người cười ồ lên.