哄
[hǒng]
1.dỗ; dỗ dành; lừa gạt; phỉnh phờ
用好话逗引或用谎话骗人
妈妈唱着轻柔的儿歌哄孩子睡觉。
mā ma chàng zhe qīng róu de ér gē hǒng hái zi shuì jiào.Mẹ hát bài đồng dao dịu dàng dỗ con ngủ.
2.huyên náo; ồn ào; hỗn loạn
许多人同时发出嘈杂的声音
台下观众听到这个离谱的消息,顿时哄地一声散开了。
tái xià guān zhòng tīng dào zhè ge lí pǔ de xiāo xī, dùn shí hǒng dì yì shēng sàn kāi le.Khán giả dưới sân khấu nghe thấy tin tức vô lý này lập tức ồn ào tản ra.
别人一开玩笑,大家就跟着起哄。
bié rén yì kāi wán xiào, dà jiā jiù gēn zhe qǐ hòng.Người khác vừa nói đùa, mọi người liền hùa theo ồn ào.
他的滑稽动作引得大家哄堂大笑。
tā de huá jī dòng zuò yǐn de dà jiā hōng táng dà xiào.Động tác hài hước của anh ấy khiến mọi người cười ầm lên.