哄堂大笑【鬨堂大笑】
[hōng táng dà xiào] [哄 堂 ĐẠI 笑]
cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)
全屋子人同时大笑
老师讲了一个生动有趣的典故,引得全班同学哄堂大笑。
lǎo shī jiǎng le yí gè shēng dòng yǒu qù de diǎn gù, yǐn de quán bān tóng xué hōng táng dà xiào.Thầy giáo kể một điển tích sinh động dí dỏm, khiến cả lớp cười ầm lên.
听完笑话,大家哄堂大笑起来。
tīng wán xiào huà, dà jiā hōng táng dà xiào qǐ lái.Nghe xong câu chuyện cười, mọi người cười ồ lên.
这个淘气的小男孩趁老师不注意,悄悄把同学的橡皮藏了起来,引得全班哄堂大笑。
zhè ge táo qì de xiǎo nán hái chèn lǎo shī bú zhù yì, qiāo qiāo bǎ tóng xué de xiàng pí cáng le qǐ lái, yǐn de quán bān hōng táng dà xiào.Cậu bé nghịch ngợm này nhân lúc thầy giáo không để ý, lén giấu cục tẩy của bạn cùng lớp đi, khiến cả lớp cười ồ lên.