XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

搞笑

[gǎo xiào] [搞 笑]

chọc cười; vui nhộn; hài hước

制造笑料,做引人发笑的动作或言语。

这部电影的情节非常搞笑。

zhè bù diàn yǐng de qíng jié fēi cháng gǎo xiào.

Cốt truyện của bộ phim này rất vui nhộn.

真的吗?以前你不是最喜欢看搞笑视频吗?

zhēn de ma? yǐ qián nǐ bú shì zuì xǐ huan kàn gǎo xiào shì pín ma?

Thật sao? Trước đây không phải cậu thích xem video hài nhất à?

Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来

看到大家搞笑的动作,她偷笑了起来。

kàn dào dà jiā gǎo xiào de dòng zuò, tā tōu xiào le qǐ lái.

Thấy động tác hài hước của mọi người, cô ấy lén cười.