笑
[xiào]
cười; mỉm cười; cười nhạo
因高兴发笑,也可表示嘲笑
他笑了。
tā xiào le.Anh ấy cười rồi.
能让人笑的歌,我觉得很有趣。
néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得听了他的故事大家都哈哈大笑。
tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.
很好!一、二、三,笑一笑!
hěn hǎo! yī, èr, sān, xiào yi xiào!Rất tốt! Một, hai, ba, cười lên nào!
Trong bài: Nhờ chụp hộ một tấm ảnh