哭
[kū]
khóc; rơi lệ
因悲伤等流泪出声
妹妹在哭。
mèi mei zài kū.Em gái đang khóc.
非常好看!我昨天看了,看完还哭了。
fēi cháng hǎo kàn! wǒ zuó tiān kàn le, kàn wán hái kū le.Hay lắm ạ! Hôm qua em xem rồi, xem xong còn khóc nữa.
Trong bài: Rủ xem phim mới · 了 / 过母亲温柔地安抚着哭泣的孩子。
mǔ qīn wēn róu dì ān fǔ zhe kū qì de hái zi.Người mẹ dịu dàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc.
帅是帅,可是他哭的时候,像在笑一样。
shuài shì shuài, kě shì tā kū de shí hòu, xiàng zài xiào yí yàng.Đẹp trai thì đẹp trai, nhưng lúc anh ấy khóc, nhìn cứ như đang cười vậy.
Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim