号哭[háo kū] [号 哭]Lưu từKháckhóc lóc; than khóc; kêu gàoChữ trong từ号hàosố thứ tự哭kūkhócTừ cùng chữ:号码hào mǎHSK 4số号召hào zhàoHSK 5kêu gọi号称hào chēngHSK 7được biết đến nhưTừ cận nghĩa:哭泣kū qìHSK 8khóc lócVí dụ trong bài học孩子疼得大声号哭。hái zi téng de dà shēng háo kū.Đứa trẻ đau đến mức gào khóc.