XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

号【號】

[hào]

số thứ tự; ngày trong tháng; dấu

表示次序、日期或标记

今天几月几号?

jīn tiān jǐ yuè jǐ hào?

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

tên gọi; biệt hiệu

人或事物的名称

他给自己起了一个号。

tā gěi zì jǐ qǐ le yí gè hào.

Anh ấy tự đặt cho mình một biệt hiệu.

gào; khóc lớn

大声叫或哭

孩子疼得大声号哭。

hái zi téng de dà shēng háo kū.

Đứa trẻ đau đến mức gào khóc.

个

换二号线以后,坐三站就到了。

huàn èr hào xiàn yǐ hòu, zuò sān zhàn jiù dào le.

Sau khi đổi sang tuyến 2, ngồi 3 trạm là đến rồi.

Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm

气象台发布了暴风雨预警信号。

qì xiàng tái fā bù le bào fēng yǔ yù jǐng xìn hào.

Đài khí tượng đã phát tín hiệu cảnh báo mưa bão.

有!我手里的发票上有电话号码。

yǒu! wǒ shǒu lǐ de fā piào shàng yǒu diàn huà hào mǎ.

Có! Trên hoá đơn trong tay tớ có số điện thoại.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又