型号【型號】
[xíng hào] [型 号]
mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)
产品的具体规格或款式
请问这台电脑是什么型号?
qǐng wèn zhè tái diàn nǎo shì shén me xíng hào?Xin hỏi chiếc máy tính này là mẫu gì?
这是省电型号,开整晚也用不了一度电。
zhè shì shěng diàn xíng hào, kāi zhěng wǎn yě yòng bù liǎo yí dù diàn.Đây là mẫu tiết kiệm điện, mở cả đêm cũng không dùng hết một số điện.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V这种型号的尺寸和标准不一样。
zhè zhǒng xíng hào de chǐ cùn hé biāo zhǔn bù yí yàng.Kích thước loại này không giống tiêu chuẩn.
这款充电器是很多型号手机通用的。
zhè kuǎn chōng diàn qì shì hěn duō xíng hào shǒu jī tōng yòng de.Mẫu sạc này dùng chung được cho nhiều dòng điện thoại.