型
[xíng]
khuôn; loại; phong cách
铸造器物的模子;式样、种类。
这个做蛋糕的型很好用。
zhè ge zuò dàn gāo de xíng hěn hǎo yòng.Cái khuôn làm bánh ngọt này dùng rất tốt.
嗯,这个发型很好看,很适合你。
èn, zhè ge fà xíng hěn hǎo kàn, hěn shì hé nǐ.Ừm, kiểu tóc này rất đẹp, rất hợp với bạn.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc周末这里将举办一场大型活动。
zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.
你觉得这个发型适合我吗?
nǐ jué de zhè ge fà xíng shì hé wǒ ma?Bạn cảm thấy kiểu tóc này có hợp với tôi không?
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc