种【種】
[zhǒng]
hạt; loài; loại
表示植物种子或事物类别
那种水果很好吃。
nà zhǒng shuǐ guǒ hěn hǎo chī.Loại trái cây đó rất ngon.
trồng; cấy
把种子或幼苗栽到地里
农民在田里种粮食。
nóng mín zài tián lǐ zhǒng liáng shí.Nông dân trồng lương thực trên đồng ruộng.
吃这种感冒药吧,一天吃三次。
chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.
Trong bài: Khám cảm lạnh我家门前种了一棵很高的大树。
wǒ jiā mén qián zhǒng le yì kē hěn gāo de dà shù.Trước cửa nhà tôi có trồng một cái cây rất cao.
那按你的经验,挑哪种最合适?
nà àn nǐ de jīng yàn, tiāo nǎ zhǒng zuì hé shì?Vậy theo kinh nghiệm của cậu, chọn loại nào phù hợp nhất?
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V