粒
[lì]
hạt; viên; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt hoặc viên
量词,用于颗粒状的细小东西。
医生建议他每晚睡前吃一粒药丸。
yī shēng jiàn yì tā měi wǎn shuì qián chī yí lì yào wán.Bác sĩ khuyên anh ấy uống một viên thuốc mỗi tối trước khi ngủ.
Hạt, hột, viên (vật nhỏ hình hạt).
粒状的微小物体。
沙滩上的沙粒在阳光下闪光。
shā tān shàng de shā lì zài yáng guāng xià shǎn guāng.Những hạt cát trên bãi biển lấp lánh dưới ánh nắng.
好啊,你先说说这微粒是怎么进入食物的吧。
hǎo a, nǐ xiān shuō shuō zhè wēi lì shì zěn me jìn rù shí wù de ba.Được, bạn nói trước vi nhựa này vào thực phẩm như thế nào.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn光具有波动和微粒的双重性质。
guāng jù yǒu bō dòng hé wēi lì de shuāng chóng xìng zhì.Ánh sáng có tính chất kép sóng và hạt.
我在实验室做了报告,想聊不可降解塑料微粒的情况。
wǒ zài shí yàn shì zuò le bào gào, xiǎng liáo bù kě jiàng jiě sù liào wēi lì de qíng kuàng.Tôi đã làm báo cáo trong phòng thí nghiệm, muốn nói về tình trạng hạt vi nhựa khó phân hủy.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn