豆子
[dòu zi] [豆 子]
đậu; đỗ; lượng từ: 颗 (kē)
各种豆类植物种子的统称。
奶奶把晒干的豆子挑拣分类,装进了密封的罐子里。
nǎi nai bǎ shài gān de dòu zǐ tiāo jiǎn fēn lèi, zhuāng jìn le mì fēng de guàn zǐ lǐ.Bà nhặt và phân loại những hạt đậu đã phơi khô rồi cho vào lọ kín.
颗
煮豆子前最好先在冷水里浸泡。
zhǔ dòu zǐ qián zuì hǎo xiān zài lěng shuǐ lǐ jìn pào.Trước khi nấu hạt đậu tốt nhất nên ngâm trong nước lạnh.