豆
[dòu]
cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[kē], 粒[lì]); đồ dùng cúng tế có chân
你可以做麻婆豆腐,好吃又好做。
nǐ kě yǐ zuò má pó dòu fu, hǎo chī yòu hǎo zuò.Cậu có thể làm đậu phụ Ma Bà, vừa ngon vừa dễ làm.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V这家店的臭豆腐味道非常地道。
zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.
走吧,顺便再买点儿便宜的土豆。
zǒu ba, shùn biàn zài mǎi diǎn r pián yi de tǔ dòu.Đi thôi, nhân tiện mua thêm chút khoai tây rẻ.
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来