大豆
[dà dòu] [ĐẠI 豆]
đậu nành
地里收获了许多饱满的大豆子。
dì lǐ shōu huò le xǔ duō bǎo mǎn de dà dòu zǐ.Trên đồng đã thu hoạch được rất nhiều hạt đậu căng mẩy.
这台机器能快速把大豆榨成油。
zhè tái jī qì néng kuài sù bǎ dà dòu zhà chéng yóu.Cỗ máy này có thể nhanh chóng ép đậu nành thành dầu.
大豆含有丰富的植物蛋白质。
dà dòu hán yǒu fēng fù de zhí wù dàn bái zhì.Đậu nành chứa hàm lượng phong phú protein thực vật.