大大
[dà dà] [ĐẠI ĐẠI]
rất nhiều; đáng kể
表示程度很深;方言称父亲
这件事大大帮助了我。
zhè jiàn shì dà dà bāng zhù le wǒ.Việc này đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
rất to; to lớn
形容体积或外形很大
她有一双大大的眼睛。
tā yǒu yì shuāng dà dà de yǎn jīng.Cô ấy có một đôi mắt rất to.
(phương ngữ) bác ruột
方言称伯父
爸爸的哥哥是大大。
bà ba de gē ge shì dà dà.Anh của bố là bác.
这样一来,整体的经济效益就大大提升了。
zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而连续的胜利大大提振了全队的士气。
lián xù de shèng lì dà dà tí zhèn le quán duì dī shì qì.Những chiến thắng liên tiếp đã nâng cao đáng kể tinh thần của toàn đội.
确实,这种模式大大提高了土地利用效率。
què shí, zhè zhǒng mó shì dà dà tí gāo le tǔ dì lì yòng xiào lǜ.Quả thực, mô hình này nâng cao đáng kể hiệu suất sử dụng đất đai.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…