大小
[dà xiǎo] [ĐẠI TIỂU]
lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em
指尺寸、体积或长幼。
这件衣服大小正合适。
zhè jiàn yī fu dà xiǎo zhèng hé shì.Kích cỡ bộ quần áo này vừa vặn.
dù sao cũng; dẫu sao
副词,表示无论如何、好歹。
你大小是个哥哥,要照顾弟弟。
nǐ dà xiǎo shì gè gē ge, yào zhào gù dì di.Dù sao em cũng là anh trai, phải chăm sóc em.
不多,先看看行李大小,别带太重。
bù duō, xiān kàn kàn xíng li dà xiǎo, bié dài tài zhòng.Không nhiều, trước tiên xem kích thước hành lý, đừng mang quá nặng.
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết我们需要测量这个房间的大小。
wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.
这件黑色的大小很合适。
zhè jiàn hēi sè de dà xiǎo hěn hé shì.Chiếc màu đen này kích cỡ rất vừa vặn.
Trong bài: Chọn màu sắc quần áo