分寸
[fēn cun] [分 寸]
sự đúng mực; hành vi phù hợp; lời nói hoặc hành động đúng chuẩn
说话或做事的适当限度
他说话做事非常有分寸,大家都喜欢他。
tā shuō huà zuò shì fēi cháng yǒu fēn cùn, dà jiā dōu xǐ huan tā.Anh ấy nói năng và làm việc rất có chừng mực, ai cũng thích anh ấy.
说话要注意分寸,免得得罪别人。
shuō huà yào zhù yì fēn cùn, miǎn de dé zuì bié rén.Nói năng cần chú ý chừng mực, tránh làm mất lòng người khác.
年轻人不能太任性,做事要有分寸。
nián qīng rén bù néng tài rèn xìng, zuò shì yào yǒu fēn cùn.Người trẻ không nên quá bướng bỉnh, làm việc cần có chừng mực.