分布【分佈】
[fēn bù] [分 布]
phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.)
在一定范围内散布开来
这种植物主要分布在南方。
zhè zhòng zhí wù zhǔ yào fēn bù zài nán fāng.Loại thực vật này phân bố chủ yếu ở miền nam.
sự phân bố
事物在一定范围内的散布情况
这张图显示人口的分布。
zhè zhāng tú xiǎn shì rén kǒu de fēn bù.Tấm bản đồ này thể hiện sự phân bố dân số.
确实,训练集样本分布不均,误诊率就会大幅上升。
què shí, xùn liàn jí yàng běn fēn bù bù jūn, wù zhěn lǜ jiù huì dà fú shàng shēng.Quả thật, phân bố mẫu trong tập huấn luyện không đều thì tỷ lệ chẩn đoán sai sẽ tăng vọt.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有小明,分布式账本上的智能合约在多边清算测试中表现如何?
xiǎo míng, fēn bù shì zhàng běn shàng de zhì néng hé yuē zài duō biān qīng suàn cè shì zhōng biǎo xiàn rú hé?Tiểu Minh, hợp đồng thông minh trên sổ cái phân tán thể hiện thế nào trong đợt thử nghiệm thanh toán đa biên?
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于山脚下分布着人口稠密的村庄。
shān jiǎo xià fēn bù zhe rén kǒu chóu mì de cūn zhuāng.Dưới chân núi có ngôi làng dân cư đông đúc.