散布【散佈】
[sàn bù] [散 布]
1.phát tán
使信息、谣言或物质等传开
警方警告大家不要在网络上散布未经证实的谣言。
jǐng fāng jǐng gào dà jiā bú yào zài wǎng luò shàng sàn bù wèi jīng zhèng shí de yáo yán.Cảnh sát cảnh báo mọi người không nên phát tán tin đồn chưa được kiểm chứng trên mạng.
2.phân bố rải rác, nằm rải rác
分散分布在各处
许多古老村落散布在这片群山之中。
xǔ duō gǔ lǎo cūn luò sàn bù zài zhè piàn qún shān zhī zhōng.Nhiều ngôi làng cổ nằm rải rác giữa dãy núi này.
不法分子在网络上大肆散布谣言。
bù fǎ fēn zǐ zài wǎng luò shàng dà sì sàn bù yáo yán.Kẻ xấu đang ngang nhiên tung tin đồn thất thiệt trên mạng.
网上散布的那些言论纯属无端污蔑。
wǎng shàng sàn bù de nà xiē yán lùn chún shǔ wú duān wū miè.Những phát ngôn lan truyền trên mạng hoàn toàn là sự bôi nhọ vô căn cứ.
有人恶意散布不实谣言。
yǒu rén è yì sàn bù bù shí yáo yán.Có kẻ cố ý tung tin đồn thất thiệt.