宣布【宣佈】
[xuān bù] [宣 布]
tuyên bố; thông báo; công bố
向大家正式公开说明
校长宣布今天放假一天。
xiào zhǎng xuān bù jīn tiān fàng jià yī tiān.Hiệu trưởng tuyên bố hôm nay được nghỉ một ngày.
想得很周全,那就按你的方案办,周五例会上我们正式宣布。
xiǎng de hěn zhōu quán, nà jiù àn nǐ de fāng àn bàn, zhōu wǔ lì huì shàng wǒ men zhèng shì xuān bù.Suy tính rất chu toàn, vậy cứ làm theo phương án của em, cuộc họp định kỳ thứ Sáu chúng ta sẽ chính thức công bố.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp这支部队响应号召,宣布起义。
zhè zhī bù duì xiǎng yìng hào zhào, xuān bù qǐ yì.Lực lượng này hưởng ứng lời kêu gọi, tuyên bố khởi nghĩa.
为了防止价格进一步失控,我认为央行应该尽快宣布加息,提高基准利率。
wèi le fáng zhǐ jià gé jìn yí bù shī kòng, wǒ rèn wéi yāng xíng yīng gāi jǐn kuài xuān bù jiā xī, tí gāo jī zhǔn lì lǜ.Để ngăn giá cả tiếp tục mất kiểm soát, em cho rằng ngân hàng trung ương nên sớm công bố tăng lãi suất, nâng lãi suất cơ bản.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然