宣
[xuān]
tuyên bố (công khai); thông báo
哦,那还有别的可疑点吗?比如宣传内容?
ò, nà hái yǒu bié de kě yí diǎn ma? bǐ rú xuān chuán nèi róng?Ồ, còn điểm đáng ngờ nào khác không? Ví dụ nội dung quảng cáo?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp这支部队响应号召,宣布起义。
zhè zhī bù duì xiǎng yìng hào zhào, xuān bù qǐ yì.Lực lượng này hưởng ứng lời kêu gọi, tuyên bố khởi nghĩa.
真的吗?难道他们的回收计划只是为了做宣传?
zhēn de ma? nán dào tā men de huí shōu jì huà zhǐ shì wèi le zuò xuān chuán?Thật sao? Lẽ nào kế hoạch tái chế của họ chỉ là để làm tuyên truyền?
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp