宣读【宣讀】
[xuān dú] [宣 ĐỘC]
tuyên đọc; đọc to trước công chúng
当众照着文本朗读
主持人 zài 大会上正式宣读了获奖人员名单。
zhǔ chí rén z à i dà huì shàng zhèng shì xuān dú le huò jiǎng rén yuán míng dān.Người dẫn chương trình đã chính thức đọc to danh sách những người trúng thưởng tại đại hội.
天使奉皇帝之命前来宣读圣旨。
tiān shǐ fèng huáng dì zhī mìng qián lái xuān dú shèng zhǐ.Sứ giả của vua phụng mệnh hoàng đế đến tuyên đọc thánh chỉ.
他在大会上宣读了学会的行动纲领。
tā zài dà huì shàng xuān dú le xué huì de xíng dòng gāng lǐng.Anh ấy đã đọc cương lĩnh hành động của hội trước đại hội.
他用庄严的声音宣读了国际会议的联合声明。
tā yòng zhuāng yán de shēng yīn xuān dú le guó jì huì yì de lián hé shēng míng.Anh ấy đọc to bản tuyên bố chung của hội nghị quốc tế bằng giọng điệu trang trọng.